Động từ bất quy tắc

Một số động từ bất quy tắc thường dùng: chia theo nhóm

Nhóm 1: ba hình thức giống nhau.

TT

Nguyên thể

Quá khứ

Quá khứ phân từ

Nghĩa

1

read

read

read

đọc

2

spread

spread

spread

rải ra

3

overspread

overspread

overspread

lan ra

 

 

 

 

 

4

shed

shed

shed

rơi, đổ

5

shred

shred

shred

chặt, chia

 

 

 

 

 

6

set

set

set

đặt, để

7

bet

bet

bet

thách đố

8

let

let

let

để, cho phép

 

 

 

 

 

9

hit

hit

hit

đánh, va chạm

10

knit

knit

knit

đan

11

slit

slit

slit

chẻ, cắt

12

split

split

split

chẻ, xẻ

 

 

 

 

 

13

cast

cast

cast

ném, quăng

14

broadcast

broadcast

broadcast

gieo, truyền đi

15

overcast

overcast

overcast

làm lu mờ

 

 

 

 

 

16

hurt

hurt

hurt

làm đau, làm hại

17

burst

burst

burst

nổ, vỡ

18

thrust

thrust

thrust

xô, đẩy

 

 

 

 

 

19

cut

cut

cut

cắt

20

put

put

put

đặt, để

21

shut

shut

shut

đóng

Nhóm 2: Hai hình thức giống nhau

TT

Nguyên thể

Quá khứ

Quá khứ phân từ

Nghĩa

22

stand

stood

stood

đứng

23

understand

understood

understood

hiểu

24

withstand

withstood

withstood

kháng cự

 

 

 

 

 

25

say

said

said

nói

26

lay

laid

laid

đặt, để

27

pay

paid

paid

trả tiền

 

 

 

 

 

28

hear

heard

heard

nghe

29

overhear

overheard

overheard

nghe lóm

 

 

 

 

 

30

leave

left

left

rời, bỏ lại

31

cleave

cleft

cleft

chẻ ra

32

bereave

bereft

bereft

lấy, tước đoạt

 

 

 

 

 

33

dream

dreamt

dreamt

mơ, mộng

34

lean

leant/learned

leant/learned

dựa vào

35

mean

meant

meant

có nghĩa

36

learn

learnt

learnt

học

37

deal

dealt

dealt

phân phát, buôn bán

38

leap

leapt

leapt

nhảy

 

 

 

 

 

39

feed

fed

fed

nuôi

40

breed

bred

bred

nuôi

41

bleed

bled

bled

chảy máu

42

speed

sped

sped

vội vã, thúc đẩy

43

flee

fled

fled

trốn

44

lead

led

led

dẫn dắt

45

mislead

misled

misled

dẫn sai

46

meet

met

met

gặp, hội họp

 

 

 

 

 

47

keep

kept

kept

giữ

48

creep

crept

crept

bò, leo

49

sleep

slept

slept

ngủ

50

sweep

swept

swept

quét

51

weep

wept

wept

khóc

 

 

 

 

 

52

feel

felt

felt

cảm thấy

53

kneel

knelt

knelt

quỳ gối

 

 

 

 

 

54

smell

smelt

smelt

ngửi

55

dwell

dwelt

dwelt

ở, trú ngụ

56

spell

spelt

spelt

đánh vần

 

 

 

 

 

57

sell

sold

sold

bán

58

tell

told

told

nói, thuật lại

59

foretell

foretold

foretold

nói trước

 

 

 

 

 

60

send

sent

sent

gửi, phái đi

61

bend

bent

bent

uốn cong

62

lend

lent

lent

cho mượn

63

rend

rent

rent

xé rách

64

blend

blent

blent

pha, trộn

65

spend

spent

spent

dùng, tiêu xài

 

 

 

 

 

66

abide

abode

abode

ở, trú ngụ

67

awake

awoke

awoke

thức dậy

 

 

 

 

 

68

bind

bound

bound

cột, buộc

69

find

found

found

tìm, thấy

70

wind

wound

wound

cuộn, xoắn lại

71

grind

ground

ground

xay, nghiền

 

 

 

 

 

72

cling

clung

clung

bám lấy

73

fling

flung

flung

ném, liệng

74

sling

slung

slung

quăng, ném

75

sting

stung

stung

châm, đốt

76

string

strung

strung

xâu giây

77

swing

swung

swung

đánh đu

78

wring

wrung

wrung

xoắn, vắt

79

slink

slunk

slunk

chuồn, trốn

80

spin

spun

spun

kéo sợi

 

 

 

 

 

81

hang

hung

hung

treo

82

overhang

overhung

overhung

treo xiên

 

 

 

 

 

83

bring

brought

brought

mang, đem

84

think

thought

thought

suy nghĩ

85

fight

fought

fought

chiến đấu

86

seek

sought

sought

tìm, kiếm

87

buy

bought

bought

mua

88

beseech

besought

besought

van nài

 

 

 

 

 

89

teach

taught

taught

dạy

90

catch

caught

caught

bắt, chụp

 

 

 

 

 

91

sit

sat

sat

ngồi

92

spit

spat

spat

khạc, nhổ

 

 

 

 

 

93

light

lit

lit

thắp, đốt

94

bite

bit

bit/bitten

cắn

 

 

 

 

 

95

dig

dug

dug

đào

96

stick

stuck

stuck

dán, dính

97

strike

struck

struck

đánh, cọ vào

 

 

 

 

 

98

hold

held

held

cầm, giữ

99

behold

beheld

beheld

ngắm, nhìn

100

uphold

upheld

upheld

duy trì

 

 

 

 

 

101

build

built

built

xây dựng

102

gild

gilt

gilt

mạ vàng

103

spill

spilt

spilt

đảo lộn

 

 

 

 

 

104

win

won

won

thắng, được

105

shine

shone

shone

chiếu sáng

 

 

 

 

 

106

come

came

come

đến

107

become

became

become

trở nên

108

overcome

overcame

overcome

vượt trên

Nhóm 3: ba hình thức khác nhau

TT

Nguyên thể

Quá khứ

Quá khứ phân từ

Nghĩa

109

take

took

taken

lấy

110

mistake

mistook

mistaken

nhầm, lộn

111

overtake

overtook

overtaken

theo kịp

112

undertake

undertook

undertaken

đảm nhận

113

shake

shook

shaken

lay, lắc

114

forsake

forsook

forsaken

bỏ, từ bỏ

 

 

 

 

 

115

draw

drew

drawn

kéo

116

withdraw

withdrew

withdrawn

rút lui

 

 

 

 

 

117

blow

blew

blown

thổi

118

grow

grew

grown

trồng, mọc, lớn

119

know

knew

known

biết

120

throw

threw

thrown

ném, liệng

121

crow

crew

crowed

gáy (gà)

122

fly

flew

flown

bay

 

 

 

 

 

123

bear

bore

born

mang

124

forbear

forbore

forborn

kiêng cữ

125

shear

shore

shorn

gọt, cắt

126

swear

swore

sworn

thề

127

tear

tore

torn

xé, làm rách

128

wear

wore

worn

mặc, đội, mang

 

 

 

 

 

129

get

got

gotten

được

130

beget

begot

begotten

sinh ra

131

forget

forgot

forgotten

quên

 

 

 

 

 

132

fall

fell

fallen

ngã, rơi

133

lie

lay

lain

nằm

 

 

 

 

 

134

hide

hid

hidden/hid

che giấu

135

chide

chid

chidden/chid

la mắng

136

slide

slid

slidden/slid

trượt, lướt

 

 

 

 

 

137

bid

bade

bidden/bid

bảo, ra lệnh

138

forbid

forbade

forbidden

cấm

 

 

 

 

 

139

give

gave

given

cho

140

forgive

forgave

forgiven

tha thứ

 

 

 

 

 

141

rise

rose

risen

thức dậy

142

arise

arose

arisen

đứng dậy

 

 

 

 

 

143

ride

rode

ridden

đứng dậy

144

stride

strode

stridden

đi bước dài

 

 

 

 

 

145

drive

drove

driven

lái, dắt

146

shrive

shrove

shriven

thú tội

147

strive

strove

striven

cố gắng

148

thrive

throve

thriven

thịnh đạt

149

rive

rived

riven

chẻ, tách

 

 

 

 

 

150

write

wrote

written

viết

151

smite

smote

smitten

đánh

 

 

 

 

 

152

speak

spoke

spoken

nói

153

bespeak

bespoke

bespoken

giữ trước

154

break

broke

broken

làm vỡ, gãy

155

steal

stole

stolen

ăn trộm

156

freeze

froze

frozen

đông lại

157

choose

chose

chosen

lựa chọn

 

 

 

 

 

158

weave

wove

woven

dệt

159

cleave

clove

cloven

chẻ ra

 

 

 

 

 

160

begin

began

begun

bắt đầu

161

swim

swam

swum

bơi lội

 

 

 

 

 

162

ring

rang

rung

rung

163

sing

sang

sung

hát

164

spring

sprang

sprung

vọt lên, nhảy

 

 

 

 

 

165

drink

drank

drunk

uống

166

shrink

shrank

shrunk

co lại

167

stink

stank

stunk

hôi thối

168

sink

sank

sunk

chìm, nhận chìm

 

 

 

 

 

169

mow

mowed

mown

gặt, cắt

170

show

showed

shown

chỉ, tỏ ra

171

sow

sowed

sown

geo hạt

172

saw

sawed

sawn

cưa

173

sew

sewed

sewn

may

174

hew

hewed

hewn

gọt, cắt, đẽo

 

 

 

 

 

175

do

did

done

làm

176

outdo

outdid

outdone

vượt lên

177

overdo

overdid

overdone

làm quá trớn

 

 

 

 

 

178

see

saw

seen

thấy

179

forsee

forsaw

forseen

thấy trước

 http:qhnqhn.com